• (đổi hướng từ Shuddered)
    /'ʃʌdə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự rùng mình

    Nội động từ

    ( + with) rùng mình; run bắn lên (vì lạnh, sợ hãi..)
    I shudder to think of it
    cứ nghĩ đến việc đó là tôi lại rùng mình
    Tạo ra chuyển động lắc, giật mạnh; rung lên
    the ship shuddered as it hit the rocks
    chiếc tàu lắc mạnh khi nó va vào đá

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Ô tô

    tiếng rung của côn

    Giải thích VN: Khi xe xuất phát cả thân xe sẽ bị rung lên nếu đĩa côn không được cặp chặt vào giữa bánh và tấm ép.

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    quake , quiver , shake , shiver , thrill , tic , twitch

    Từ trái nghĩa

    verb
    steady

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X