• (đổi hướng từ Snowed)
    /snou/

    Thông dụng

    Danh từ

    (hàng hải), (sử học) thuyền xnau (thuyền buồm nhỏ)
    Tuyết; đống tuyết
    Sự rơi của tuyết; lớp tuyết trên mặt đất
    Vật giống tuyết, vật trắng như tuyết; (thơ) tóc bạc
    (từ lóng) côcain bột

    Nội động từ

    Tuyết rơi
    It snowed all day
    tuyết rơi xuống cả ngày
    Rơi như tuyết
    Ào đến, đổ đến

    Ngoại động từ

    Làm cho bạc như tuyết, làm cho rơi như tuyết
    the years have snowed his hair
    năm tháng đã làm cho tóc ông ta bạc trắng như tuyết
    Làm nghẽn lại vì tuyết
    to be snowed up (in)
    nghẽn lại vì tuyết (đường sá...)
    (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) phỉnh phờ

    Cấu trúc từ

    to snow under
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phủ tuyết kín (đen & bóng)
    Bị thua phiếu rất xa (người ứng cử)

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    nhiễu tuyết
    méo bụi tuyết

    Kinh tế

    tuyết
    carbon dioxide snow
    tuyết cacbonic
    snow belt
    vành đai tuyết

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    adjective
    nival , niveous , snowy

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X