• /´snʌgl/

    Thông dụng

    Nội động từ

    ( + up/down) xê gần, dịch gần, xích gần; rúc vào
    to snuggle up to someone
    xích gần lại ai

    Ngoại động từ

    Kéo (ai) lại gần; ôm ấp (cho ấm)
    she snuggled the child close to her
    chị ta ôm em bé vào lòng

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    bị lún ngang với
    khớp nối xẻ rãnh
    đuôi khuôn dập
    áp sát

    Kỹ thuật chung

    chỗ lồi

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    Từ trái nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X