• (đổi hướng từ Transgressed)
    /trænz´gres/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Vượt quá (giới hạn..)
    to transgress the bounds of decency
    vượt quá giới hạn của sự đứng đắn
    Phạm, vi phạm (pháp luật, nguyên tắc đạo đức..)
    to transgress a treaty
    vị phạm một hiệp ước

    Nội động từ

    (pháp lý) phạm tội

    Hình Thái Từ


    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X