• /læps/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự lầm lẫn, sự sai sót
    a lapse of memory
    sự nhãng trí; sự nhớ lắm
    a lapse of the tongue
    sự lỡ lời
    Sự sa ngã, sự suy đồi, sự truỵ lạc
    a lapse from virtue; moral lapse
    sự sa ngã
    Khoảng, quãng, lát, hồi
    a lapse of time
    một khoảng thời gian
    (pháp lý) sự mất hiệu lực; sự mất quyền lợi
    (khí tượng) sự giảm độ nhiệt; sự giảm áp suất
    Dòng chảy nhẹ (nước)

    Nội động từ

    Sa vào, sa ngã
    to lapse into sin
    sa vào vòng tội lỗi
    ( (thường) + away) trôi đi, qua đi
    time lapses away
    thời gian trôi đi
    (pháp lý) mất hiệu lực, mất quyền lợi, rơi vào tay người khác
    rights may lapse if they are not made use of
    quyền hạn có thể mất hiệu lực nếu không được sử dụng

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    sự sai sót, lỗi, sai số, quãng (thời gian), sự hạ nhiệt độ, sự giảm áp, sự hết hiệu lực

    Cơ - Điện tử

    Sự sai sót, lỗi, sai số, quãng (thời gian), sựhạ nhiệt độ, sự giảm áp

    Hóa học & vật liệu

    sự sai sót

    Kỹ thuật chung

    khoảng (thời gian)
    độ ngả

    Kinh tế

    hết hạn
    hết hiệu lực
    sự mất hiệu lực
    discount lapse
    sự mất hiệu lực chiết khấu
    lapse of time
    sự mất hiệu lực theo thời gian
    sự thất hiệu
    thất hiệu

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X