• /'disri'gɑ:d/

    Thông dụng

    Danh từ ( (thường) + .of, .for)

    Sự không để ý, sự không đếm xỉa đến, sự bất chấp, sự coi thường, sự coi nhẹ
    in disregard of
    bất chấp không đếm xỉa (cái gì)

    Ngoại động từ

    Không để ý đến, không đếm xỉa đến, bất chấp, coi thường, coi nhẹ

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    bỏ mặc

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X