• Phó từ

    Lúc bấy giờ, lúc đó
    Les moeurs d'alors
    những phong tục lúc đó
    Thế thì, vậy thì
    Alors n'en parlons plus
    thế thì ta đừng nói đến việc ấy nữa
    alors
    thế rồi ra sao? thế rồi sao nữa?
    alors que
    trong khi, khi mà
    Alors que vous étiez malade
    tuy rằng, mặc dầu
    Vous avez fait cela alors que je vous l'avais défendu
    �� anh đã làm việc ấy, mặc dù tôi đã cấm anh
    et alors
    thế thì sao?
    jusqu'alors
    đến lúc đó
    non mais alors!
    (thân mật) vô lý, không thể được

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X