• Danh từ giống cái

    Sự cày cấy, sự trồng trọt; sự trồng; đất trồng
    La culture des fleurs
    sự trồng hoa
    Culture alternée
    sự trồng xen vụ
    Culture améliorante
    sự trồng cải tạo đất
    Culture associée culture intercalaire
    sự trồngxen lẫn
    Culture mara†chère
    sự trồng rau
    Culture de plein air
    sự trồng ngoài trời
    Culture en serre
    sự trồng trong nhà

    Phản nghĩa Friche, jachère

    (sinh vật học) sự cấy
    La culture microbienne
    sự cấy vi khuẩn
    (nghĩa bóng) sự rèn luyện, sự trau dồi, sự vun đắp
    La culture des lettres
    sự trau dồi văn học
    Văn hóa
    Un homme dépourvu de culture
    một người không có văn hóa
    La culture orientale
    văn hóa phương đông
    Phản nghĩa Ignorance, inculture
    culture physique
    thể dục

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X