• Ngoại động từ

    Chỉ
    Indiquer quelque chose du doigt
    lấy ngón tay chỉ vật gì
    Les aiguilles de l'horloge indiquent l'heure
    kim đồng hồ chỉ giờ
    C'est lui qui m'a indiqué ce moyen
    chính anh ta đã chỉ cho tôi phương pháp đo
    Indiquer le chemin
    chỉ đường
    Chỉ rõ, biểu thị
    Paroles qui indiquent de la fierté
    lời nói biểu thị tính kiêu căng
    Chỉ định, định
    Indiquer le lieu d'une réunion
    định nơi họp
    Quelques traits pour indiquer l'arrière-plan
    (hội họa) vài nét để phác qua cảnh sau
    (y học) đòi hỏi phải
    Etat indiquant la saignée
    tình trạng đòi hỏi phải trích máu

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X