• Tính từ

    Giữa
    Oreille moyenne
    (giải phẫu) tai giữa
    Trung bình, trung, vừa
    Taille moyenne
    vóc người trung bình
    Résultats moyens
    kết quả trung bình
    Température moyenne
    nhiệt độ trung bình
    Moyenne noblesse
    quý tộc vừa, trung quý tộc
    Ondes moyennes
    sóng trung
    [[Dâge]] moyen
    ở tuổi trung niên
    Phản nghĩa Extrême, excessif. Enorme, immense, minuscule. Exceptionnel, génial

    Danh từ giống đực

    Phương tiện, cách
    Moyens de transport
    phương tiện vận chuyển
    Il y a plusieurs moyens de
    có nhiều cách để...
    Tư liệu
    Moyens de production
    tư liệu sản xuất
    Moyens de consommation
    tư liệu tiêu dùng
    ( số nhiều) năng khiếu
    Elève qui manque de moyens
    học sinh thiếu năng khiếu
    ( số nhiều) khả năng tài chính
    Vivre selon ses moyens
    sống tùy theo khả năng tài chính của mình
    (luật học, pháp lý) lý lẽ, lý do
    Moyens de défense
    lý lẽ bào chữa
    au moyen de par le moyen de
    nhờ có bằng cách
    employer les moyens du bord
    có gì dùng nấy
    pas moyen!
    chịu thôi! chẳng có cách gì!

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X