• Ngoại động từ

    Quẳng xuống, đẩy xuống
    Précipiter un ami dans le ruisseau
    đẩy bạn xuống suối
    (nghĩa bóng) đẩy vào
    Précipiter quelqu'un dans le malheur
    đẩy ai vào cảnh bất hạnh
    Lật đổ
    Précipiter une monarchie
    lật đổ một nền quân chủ
    Thúc gấp, đẩy nhanh, làm cho hối hả
    Précipiter son départ
    hối hả ra đi
    Précipiter ses pas
    rảo bước
    (hóa học) làm kết tủa

    Nội động từ

    (hóa học) kết tủa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X