• Tự động từ

    Đi ra, đi khỏi; đi
    Il s'en va et moi je reste
    nó đi, còn tôi ở lại
    Je m'en vais à la pêche
    tôi đi câu
    Chết
    Le malade s'en va
    người ốm chết
    Bay đi; long ra, rời ra
    Le fond de la bo†te s'en va
    cái đáy hộp rời ra
    Tous ses projets s'en étaient allés en fumée
    các dự định của nó đều tan thành mây khói
    J'ai beau frotter la tache ne s'en va pas
    tôi chà vẫn vô ích, vết bẩn chẳng biến đi

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X