• Tự động từ

    điều chỉnh.
    Un appareil qui se règle facilement
    một cái máy dễ điều chỉnh.
    Khuôn theo, noi theo.
    Se régler sur quelqu'un
    khuôn theo ai.
    [được [giải quyết.
    Tout s'est réglé
    mọi việc điều đã giải quyết.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X