• Tự động từ

    Chải chuốt; ngắm vuốt
    Elle ne fait que se soigner
    cô ta chỉ lo ngắm vuốt thôi
    Chữa bệnh
    Soignes-toi bien dans un mois tu devras partir
    chữa bệnh tích cực đi, một tháng nữa anh phải đi đấy
    Chữa được (bệnh)
    La tubreculose se soigne bien
    bệnh ho lao chữa được dễ dàng
    Phản nghĩa Maltraiter. Bâcler, négliger.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X