• Ngoại động từ

    Đi thăm
    Visiter un parent
    đi thăm một người bà con
    Visiter un malade
    đi thăm một người ốm
    Đi xem, đi tham quan
    Visiter une exposition
    đi xem triển lãm
    Khám, khám sát, khám xét
    Visiter des papiers
    khám giấy tờ
    Médecin qui visite ses malades
    thầy thuốc khám bệnh nhân
    (nghĩa bóng) đến với
    La paix visite ce coin de province
    sự yên ổn đến với các góc tỉnh lẻ ấy

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X