• Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    involute gear tooth

    Giải thích VN: Một bánh răng biên dạng của quỹ tích của đoạn dây chưa được cuốn từ cuộn [[chính. ]]

    Giải thích EN: A gear tooth whose flight profile is the locus of the end of a string uncoiled from a base circle.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X