• Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    annunciator

    Giải thích VN: Một thiết bị điều khiển từ xa dùng để ra hiệu đưòng đang thông hay đã [[thông. ]]

    Giải thích EN: A remote communication device used to signal whether a current is flowing or has flowed.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X