• Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    substratum

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    infrastructure

    Giải thích VN: sở vật chất bản của một quốc gia hay một vùng, dụ như đường , cầu, hệ thống cấp nước, hệ thống xử nước [[thải. ]]

    Giải thích EN: The basic facilities of a country or region, such as roads, bridges, water delivery, and sewage treatment.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X