• Thông dụng

    Begin to sprout (a defect not hereditary).
    Cả nhà ai cũng hiền lành chỉ mới nảy nòi hung dữ như thế
    Of all the members of the family who are quite gentle only he has begun to sprout such vionlence.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X