• Pincer avec les ongles du pouce et de l'index
    cấu tôi vào đùi
    il me pince à la cuisse avec les ongles de son pouce et de son index
    Prendre une picée
    Cấu một miếng xôi
    prendre une picée de riz gluant
    Grappiller; écornifler
    Tiền để dành của mẹ bị mỗi đứa con cấu đi một ít
    les économies de la mère ont été grappillées par chacun de ses enfants

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X