• Règle; règlement; loi; coutume
    Phép nước
    lois d'un pays
    Permission; autorisation
    Được phép làm
    obtenir la permission de faire quelque chose
    Méthode; opération; art
    Phép nuôi con
    l'art d'élever ses enfants
    Phép đo lường
    méthode de mesure
    Politesse; civilité
    Ăn nói phép
    parler avec politesse
    Magie
    Phép phủ thủy
    magie de sorcier
    Sacrement
    Linh mục làm phép
    le prêtre administre un sacrement
    Nghỉ phép năm
    congé annuel

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X