-
Debt
Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.
Chuyên ngành
Kinh tế
công nợ
- burden of debt
- gánh nặng công nợ
- burden of debt
- gánh nặng công nợ (của cá nhân, công ty, nhà nước ...)
- debt adjusting
- việc điều chỉnh công nợ
- debt counseling
- sự tư vấn về công nợ
- international debt
- công nợ quốc tế
- national debt
- công nợ quốc gia
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Obligation; due, indebtedness, liability, responsibility,accountability, encumbrance: He owes a debt of gratitude to hiswife for her moral support. The company takes care of all debtspromptly. 2 in debt. under obligation, owing, accountable,beholden, indebted, responsible, answerable for, liable,encumbered, in arrears, straitened, in dire straits, in(financial) difficulty or difficulties, in the red, Colloq USand Canadian in hock: I shall always be in debt to you for yourhelp. The London branch is in debt for ten million pounds.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ