• (Khác biệt giữa các bản)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Hiện nay (18:19, ngày 22 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (One intermediate revision not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">ðem</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">ðem</font>'''/=====
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Đại từ===
    ===Đại từ===
    - 
    =====Chúng, chúng nó, họ=====
    =====Chúng, chúng nó, họ=====
    ::[[there]] [[were]] [[three]] [[of]] [[them]]
    ::[[there]] [[were]] [[three]] [[of]] [[them]]
    ::chúng nó cả thảy có ba đứa
    ::chúng nó cả thảy có ba đứa
    - 
    =====(dùng một cách thân mật thay cho him hoặc her)=====
    =====(dùng một cách thân mật thay cho him hoặc her)=====
    ::[[If]] [[a]] [[customer]] [[comes]] [[in]] [[before]] I [[get]] [[back]] [[ask]] [[them]] [[to]] [[wait]]
    ::[[If]] [[a]] [[customer]] [[comes]] [[in]] [[before]] I [[get]] [[back]] [[ask]] [[them]] [[to]] [[wait]]
    Dòng 20: Dòng 13:
    ::chúng ta cần phải cố gắng tránh cái thái độ phân biệt 'các ông, các bà và chúng tôi' trong quan hệ chủ thợ
    ::chúng ta cần phải cố gắng tránh cái thái độ phân biệt 'các ông, các bà và chúng tôi' trong quan hệ chủ thợ
    -
    == Oxford==
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    -
    ===Pron. & adj.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Pron.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Objective case of THEY (I saw them).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Colloq. they (it's them again; is older than them).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Archaicthemselves (they fell and hurt them).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Adj. sl. or dial.those (them bones). [ME theim f. ON: see THEY]=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=them them] : National Weather Service
    +
    -
    *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=them&submit=Search them] : amsglossary
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=them them] : Corporateinformation
    +
    -
    *[http://foldoc.org/?query=them them] : Foldoc
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    Hiện nay

    /ðem/

    Thông dụng

    Đại từ

    Chúng, chúng nó, họ
    there were three of them
    chúng nó cả thảy có ba đứa
    (dùng một cách thân mật thay cho him hoặc her)
    If a customer comes in before I get back ask them to wait
    nếu có khách hàng đến trước khi tôi trở về thì bảo họ đợi nhé
    them and us
    những người giàu có hoặc quyền thế tương phản với những con người bình thường như (những) người đang nói
    we should try to get away from a 'them and us' attitude in industrial relations
    chúng ta cần phải cố gắng tránh cái thái độ phân biệt 'các ông, các bà và chúng tôi' trong quan hệ chủ thợ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X