-
(Khác biệt giữa các bản)(→/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
(One intermediate revision not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">ðem</font>'''/==========/'''<font color="red">ðem</font>'''/=====- ==Thông dụng====Thông dụng=====Đại từ======Đại từ===- =====Chúng, chúng nó, họ==========Chúng, chúng nó, họ=====::[[there]] [[were]] [[three]] [[of]] [[them]]::[[there]] [[were]] [[three]] [[of]] [[them]]::chúng nó cả thảy có ba đứa::chúng nó cả thảy có ba đứa- =====(dùng một cách thân mật thay cho him hoặc her)==========(dùng một cách thân mật thay cho him hoặc her)=====::[[If]] [[a]] [[customer]] [[comes]] [[in]] [[before]] I [[get]] [[back]] [[ask]] [[them]] [[to]] [[wait]]::[[If]] [[a]] [[customer]] [[comes]] [[in]] [[before]] I [[get]] [[back]] [[ask]] [[them]] [[to]] [[wait]]Dòng 20: Dòng 13: ::chúng ta cần phải cố gắng tránh cái thái độ phân biệt 'các ông, các bà và chúng tôi' trong quan hệ chủ thợ::chúng ta cần phải cố gắng tránh cái thái độ phân biệt 'các ông, các bà và chúng tôi' trong quan hệ chủ thợ- == Oxford==+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]- ===Pron. & adj.===+ - + - =====Pron.=====+ - + - =====Objective case of THEY (I saw them).=====+ - + - =====Colloq. they (it's them again; is older than them).=====+ - + - =====Archaicthemselves (they fell and hurt them).=====+ - + - =====Adj. sl. or dial.those (them bones). [ME theim f. ON: see THEY]=====+ - + - == Tham khảo chung ==+ - + - *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=them them] : National Weather Service+ - *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=them&submit=Search them] : amsglossary+ - *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=them them] : Corporateinformation+ - *[http://foldoc.org/?query=them them] : Foldoc+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]+ Hiện nay
Thông dụng
Đại từ
(dùng một cách thân mật thay cho him hoặc her)
- If a customer comes in before I get back ask them to wait
- nếu có khách hàng đến trước khi tôi trở về thì bảo họ đợi nhé
- them and us
- những người giàu có hoặc quyền thế tương phản với những con người bình thường như (những) người đang nói
- we should try to get away from a 'them and us' attitude in industrial relations
- chúng ta cần phải cố gắng tránh cái thái độ phân biệt 'các ông, các bà và chúng tôi' trong quan hệ chủ thợ
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
