-
(Khác biệt giữa các bản)
(4 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: =====/'''<font color="red">ə'pærəntli</font>'''/==========/'''<font color="red">ə'pærəntli</font>'''/=====- ==Thông dụng====Thông dụng=====Phó từ======Phó từ===+ =====Rõ ràng, hiển nhiên, không thể lầm lẫn=====+ ::[[I]] [[thought]] [[he]] [[owned]] [[the]] [[property]], [[but]] [[apparently]] [[not]]+ ::Tôi đã nghĩ anh ấy sở hữu tài sản đó, nhưng rõ ràng (thực sự) là không=====Nhìn bên ngoài, hình như==========Nhìn bên ngoài, hình như=====::[[they]] [[have]] [[apparently]] [[escaped]] [[by]] [[sawing]] [[the]] [[handcuffs]]::[[they]] [[have]] [[apparently]] [[escaped]] [[by]] [[sawing]] [[the]] [[handcuffs]]::hình như họ đã bỏ trốn bằng cách cưa còng::hình như họ đã bỏ trốn bằng cách cưa còng+ =====Theo những gì người nói đã đọc hoặc được kể; nghe nói=====- ==Chuyên ngành==+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]- {|align="right"+ - | __TOC__+ - |}+ - === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===+ - =====Adv.=====+ - =====Evidently, plainly, clearly, obviously, patently,manifestly: There is apparently no cure in sight for thedisease.=====+ - + - =====Seemingly, ostensibly, superficially, outwardly: Instop-action photography, the bullet apparently hangs in mid-air.=====+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]+ Hiện nay
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
