-
(Khác biệt giữa các bản)
(One intermediate revision not shown.) Dòng 8: Dòng 8: ::lò phản xạ::lò phản xạ- =====(từ hiếm,nghĩa hiếm) ( + upon) có ảnh hưởng dội lại, tác động đến (sự xúc động...)=====+ =====(từ hiếm, nghĩa hiếm) (+ upon) có ảnh hưởng dội lại, tác động đến (sự xúc động...)=====- =====(từ hiếm,nghĩa hiếm) nảy lại (quả bóng)=====+ =====(từ hiếm, nghĩa hiếm) nảy lại (quả bóng)=======Chuyên ngành====Chuyên ngành==Hiện nay
Thông dụng
Ngoại động từ
Dội lại, vang lại (âm thanh); phản chiếu, phản xạ (ánh sáng, sức nóng...)
- reverberating furnace
- lò phản xạ
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ