• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Gồm, bao hàm===== =====Làm cho mắc míu (vào chuyện gì); làm liên luỵ, làm dín...)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">ɪnˈvɒlv</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    02:03, ngày 13 tháng 12 năm 2007

    /ɪnˈvɒlv/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Gồm, bao hàm
    Làm cho mắc míu (vào chuyện gì); làm liên luỵ, làm dính líu, làm dính dáng
    Thu hút tâm trí của; để hết tâm trí vào (cái gì)
    he was involved in working out a solution to the problem
    anh ấy để hết tâm trí tìm cách giải quyết vấn đề
    Đòi hỏi phải, cần phải, kéo theo
    expansion in business involves expenditure
    sự mở rộng việc kinh doanh đòi hỏi phải chi tiêu
    Cuộn vào, quấn lại

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    kể cả
    gồm

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    tham gia vào

    Nguồn khác

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    cuộn vào
    nâng lên lũy thừa

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bao hàm
    chứa
    kéo theo
    lôi kéo
    quấn lại
    quay theo

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Include, contain, comprise, cover, embrace, incorporate,encompass, take in, subsume, embody, comprehend, number among,count in: The survey involved many people from all walks oflife.
    Imply, entail, suggest, mean, betoken, require,necessitate, presuppose: Enrolling for a course involves doinghomework as well as attending classes. 3 Often, involve in orwith. implicate, concern, affect, touch, entangle, draw in;incriminate, inculpate; associate with, connect with, catch (up)in: I didn't know that Annette was involved. Are you involvedin that murder investigation?

    Oxford

    V.tr.

    (often foll. by in) cause (a person or thing) toparticipate, or share the experience or effect (in a situation,activity, etc.).
    Imply, entail, make necessary.
    (foll. byin) implicate (a person in a charge, crime, etc.).
    Include oraffect in its operations.
    (as involved adj.) a (often foll.by in) concerned or interested. b complicated in thought orform. [ME f. L involvere involut- (as IN-(2), volvere roll)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X