• (Khác biệt giữa các bản)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">twaɪs</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">twaɪs</font>'''/=====
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Phó từ===
    ===Phó từ===
    Dòng 25: Dòng 19:
    ::không chỉ có một lần mà hai
    ::không chỉ có một lần mà hai
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====gấp đôi, hai lần=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    === Toán & tin ===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====gấp đôi, hai lần=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
    =====gấp đôi=====
    =====gấp đôi=====
    -
    =====hai lần=====
    +
    =====hai lần=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====Adv.=====
    -
    ===Adv.===
    +
    -
     
    +
    =====Two times (esp. of multiplication); on two occasions.=====
    =====Two times (esp. of multiplication); on two occasions.=====

    20:39, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /twaɪs/

    Thông dụng

    Phó từ

    Hai lần
    twice two is four
    hai lần hai là bốn
    I have read this book twice
    tôi đã đọc quyển sách này hai lần
    Gấp hai, gấp đôi
    I want twice as much (many)
    tôi cần gấp hai thế này
    to think twice about doing something
    suy nghĩ chín chắn khi làm gì
    not to think twice about
    không nghĩ nhiều về, không để tâm lắm đến, quên ngay
    twice over
    không chỉ có một lần mà hai

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    gấp đôi, hai lần

    Kỹ thuật chung

    gấp đôi
    hai lần

    Oxford

    Adv.
    Two times (esp. of multiplication); on two occasions.
    In double degree or quantity (twice as good). [ME twiges f. OEtwige (as TWO, -S(3))]

    Tham khảo chung

    • twice : Corporateinformation
    • twice : Chlorine Online

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X