• (Khác biệt giữa các bản)
    (→/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">´inti¸greitə</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">´inti¸greitə</font>'''/=====
    Dòng 13: Dòng 9:
    =====(toán học) máy tích phân=====
    =====(toán học) máy tích phân=====
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
     +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Toán & tin ===
    =====bộ tính tích phân=====
    =====bộ tính tích phân=====
    Dòng 22: Dòng 21:
    ::[[electromechanical]] [[integrator]]
    ::[[electromechanical]] [[integrator]]
    ::máy lấy tích phân điện
    ::máy lấy tích phân điện
    -
    == Điện lạnh==
    +
    === Điện lạnh===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====máy (lấy) tích phân=====
    -
    =====máy (lấy) tích phân=====
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
     
    +
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====bộ lấy tích phân=====
    =====bộ lấy tích phân=====
    ::[[current]] [[integrator]]
    ::[[current]] [[integrator]]
    Dòng 43: Dòng 39:
    ::[[digital]] [[integrator]]
    ::[[digital]] [[integrator]]
    ::máy tích phân số
    ::máy tích phân số
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====An instrument for indicating or registering the totalamount or mean value of some physical quality, as area,temperature, etc.=====
    =====An instrument for indicating or registering the totalamount or mean value of some physical quality, as area,temperature, etc.=====

    19:56, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /´inti¸greitə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người hợp nhất
    (toán học) máy tích phân

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    bộ tính tích phân
    máy lấy tích phân
    current integrator
    máy lấy tích phân dòng
    electromechanical integrator
    máy lấy tích phân điện

    Điện lạnh

    máy (lấy) tích phân

    Kỹ thuật chung

    bộ lấy tích phân
    current integrator
    bộ lấy tích phân dòng
    incremental integrator
    bộ lấy tích phân tăng
    mạch tích phân
    active integrator
    mạch tích phân hoạt động
    máy tích phân

    Giải thích EN: Any system or device that integrates.

    Giải thích VN: Một hệ thống hoặc thiết bị tích hợp.

    digital integrator
    máy tích phân số

    Oxford

    N.
    An instrument for indicating or registering the totalamount or mean value of some physical quality, as area,temperature, etc.
    A person or thing that integrates.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X