-
(Khác biệt giữa các bản)(→/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">əkselə'rɔmitə</font>'''/==========/'''<font color="red">əkselə'rɔmitə</font>'''/=====- - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 12: Dòng 6: =====Dụng cụ đo gia tốc, gia tốc kế==========Dụng cụ đo gia tốc, gia tốc kế=====- ==Kỹ thuật chung==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"+ | __TOC__+ |}+ === Kỹ thuật chung ========gia tốc kế==========gia tốc kế=====Dòng 19: Dòng 16: ''Giải thích VN'': Một dụng cụ dùng để đo và ghi lại gia tốc ở một hướng xác định, đặt ở máy bay, tên lửa, tàu vũ trụ.''Giải thích VN'': Một dụng cụ dùng để đo và ghi lại gia tốc ở một hướng xác định, đặt ở máy bay, tên lửa, tàu vũ trụ.- + === Oxford===- == Oxford==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====An instrument for measuring acceleration esp. of rockets.[ACCELERATE + -METER]==========An instrument for measuring acceleration esp. of rockets.[ACCELERATE + -METER]=====17:17, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Tham khảo chung
- accelerometer : Corporateinformation
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
