-
(Khác biệt giữa các bản)
127.0.0.1 (Thảo luận)
(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(vật lý) tính ì; quán tính===== =====Tính trì trệ, sự không chịu thay đổi===== ::[[The...)
So với sau →12:19, ngày 15 tháng 11 năm 2007
Vật lý
Nghĩa chuyên ngành
quán tính
Giải thích VN: Khuynh hướng bảo toàn trạng thái cũ của một vật thể khi lực tác dụng vào vật thay đổi.
- centre of inertia
- tâm quán tính
- electrical inertia
- quán tính điện
- electromagnetic inertia
- quán tính điện từ
- geometrical moment of inertia
- mômen quán tính trục phẳng
- moment of inertia of area
- mômen quán tính của diện tích
- moment of inertia of mass
- mômen quán tính của khối lượng
- polar moment of inertia
- mômen cực quán tính
- polar moment of inertia
- mômen quán tính cực
- polar moment of inertia
- mômen quán tính độc cực
- principle of inertia
- nguyên lý quán tính
- variable moment of inertia model
- mô hình mômen quán tính biến đổi
Tham khảo chung
- inertia : Corporateinformation
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
