-
(Khác biệt giữa các bản)
127.0.0.1 (Thảo luận)
(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Trước (thời gian, thứ tự); ưu tiên===== ::the previous day ::ngày hôm trước :...)
So với sau →22:35, ngày 15 tháng 11 năm 2007
Thông dụng
Tính từ
(thông tục) vội vàng, hấp tấp
- Previous Examination
- kỳ thi đầu tiên để lấy bằng tú tài văn chương (trường đại học Căm-brít)
- previous question
- sự đặt vấn đề có đem ra biểu quyết ngay một vấn đề trong chương trình nghị sự không (nghị viện Anh)
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
trước
- previous carry
- sự mang sang trước (từ hàng trước)
- previous decade
- hình (số thập phân) đứng trước
- previous decade
- hàng (số thập phân) đứng trước
- previous element coding
- sự mã hóa phần tử trước
- previous item
- mục trước
- Previous Item from Sender
- khoản mục trước đó từ người gửi
- previous page
- trang trước
- previous record
- mẩu tin trước
- previous release
- ấn bản trước
- previous release
- phiên bản trước
- previous specified element
- phần tử xác định trước
- previous version
- phiên bản trước
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Adj.
Former, prior, past, earlier, one-time, foregoing,sometime, erstwhile, preceding, Literary quondam, Archaicwhilom: A previous owner of the house filled in the fish-pond.2 prior, former, foregoing, above, preceding, Formal antecedent,anterior, aforementioned, above-mentioned, before-mentioned,aforesaid, above-named: Please see the previous examples in theForeword.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
