• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====(thuộc) buổi trưa===== =====Cao nhất, tuyệt đỉnh===== ===Danh từ=== =====(địa lý) kin...)
    So với sau →

    23:46, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thuộc) buổi trưa
    Cao nhất, tuyệt đỉnh

    Danh từ

    (địa lý) kinh tuyến
    (thiên văn học) thiên đỉnh
    Đỉnh cao, tuyệt đỉnh

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    chính ngọ
    kinh tuyến

    Giải thích VN: Là đường chạy theo chiều dọc từ cực bắc xuống cực nam, đi qua tất cả các vị trí có cùng kinh độ. KInh tuyến gốc (0) chạy qua Greenwich, Anh. Từ đường Kinh tuyến gốc, các kinh độ nhận giá trị từ 0 đến-180 nếu đi về phía đông và 0 đến +180 nếu đi về phía tây.

    arc of meridian
    cung kinh tuyến
    central meridian
    kinh tuyến giữa
    first meridian
    kinh tuyến đầu
    geodetic meridian
    kinh tuyến trắc địa
    geographic (al) meridian
    kinh tuyến địa lý
    greenwich meridian
    kinh tuyến gốc
    Greenwich meridian
    kinh tuyến Greenwich
    magnetic meridian
    kinh tuyến từ
    meridian (truemeridian)
    kinh tuyến (kinh tuyến thực)
    meridian altitude
    cao độ kinh tuyến
    meridian altitude
    cao độ trên kinh tuyến
    meridian altitude
    độ (cao) theo kinh tuyến
    meridian circle
    vòng tròn kinh tuyến
    meridian lane
    mặt phẳng kinh tuyến
    meridian of cornea
    kinh tuyến giác mạc
    meridian plane
    mặt phẳng kinh tuyến
    meridian rib of dome
    sườn kinh tuyến mái cupôn
    meridian section
    tiết diện kinh tuyến
    meridian stress
    ứng suất kinh tuyến
    meridian transit
    sự đi qua kinh tuyến
    primary meridian
    kinh tuyến gốc
    prime meridian
    kinh tuyến chính
    prime meridian
    kinh tuyến gốc
    Solar meridian
    kinh tuyến Mặt Trời
    true meridian
    kinh tuyến thực

    Oxford

    N. & adj.

    N.
    A circle passing through the celestial polesand zenith of any place on the earths surface.
    A a circle ofconstant longitude, passing through a given place and theterrestrial poles. b the corresponding line on a map.
    Archaic the point at which a sun or star attains its highestaltitude.
    Prime; full splendour.
    Adj.
    Of noon.
    Ofthe period of greatest splendour, vigour, etc. [ME f. OFmeridien or L meridianus (adj.) f. meridies midday f. mediusmiddle + dies day]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X