Anh - Việt
Anh - Anh
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Pháp
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Viết Tắt
Hàn - Việt
Trung - Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng
VietId
đăng nhập.
Công cụ cá nhân
Tratu Mobile
Plugin Firefox
Forum Soha Tra Từ
Thay đổi gần đây
Trang đặc biệt
Bộ gõ
Đăng nhập
Đăng ký
/
'praiməri
/
Thông dụng
Tính từ
Nguyên thuỷ, đầu tiên; (
Primary
) cổ sinh đại, nguyên sinh
Primary
rocks
đá nguyên sinh
Gốc, nguyên, căn bản
the
primary
meaning
of
a
word
nghĩa gốc của một từ
Sơ đẳng, sơ cấp, tiểu học
primary
school
trường tiểu học
primary
teacher
giáo viên tiểu học
primary
education
giáo dục sơ đẳng
primary
particle
(vật lý) hạt sơ cấp
Hàng đầu, chủ yếu, chính, quan trọng nhất
the
primary
aim
mục đích chính
primary
stress
trọng âm chính
the
primary
tenses
(ngôn ngữ học) những thời chính (hiện tại, tương lai, quá khứ)
of
primary
importance
quan trọng bậc nhất
(địa lý,địa chất) (thuộc) đại cổ sinh
primary
battery
(điện học) bộ pin
primary
meeting
(
assembly
)
hội nghị tuyển lựa ứng cử viên
Danh từ
Điều đầu tiên
Điều chính, điều chủ yếu, điều căn bản, điều quan trọng bậc nhất
(hội họa) màu gốc
(thiên văn học) hành tinh sơ cấp (hành tinh xoay quanh mặt trời)
Cuộc bầu cử chọn ứng cử viên của Đảng (cho cuộc tuyển cử sắp tới; ở Hoa kỳ) (như) primaryỵelection
presidential
primaries
những cuộc bầu cử chọn ứng cử viên tổng thống
(địa lý,địa chất) đại cổ sinh
Ô tô
mạch sơ cấp (đánh lửa)
Toán & tin
nguyên lý sơ yếu
Nguồn khác
primary
: Foldoc
Vật lý
cuộn dây sớ cấp
Xây dựng
đại cổ sinh
Điện
cấp một
Điện lạnh
cuộn dây sơ cấp
thứ nhất