-
(Khác biệt giữa các bản)
127.0.0.1 (Thảo luận)
(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Máy ghi động đất, máy ghi địa chấn, địa chấn kế===== == Từ điển Toán & tin == =...)
So với sau →17:10, ngày 17 tháng 11 năm 2007
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
địa chấn kế
Giải thích EN: An instrument that records vibrations in the ground and determines the location and strength of an earthquake.
Giải thích VN: Một thiết bị dùng để ghi lại những độ rung trong lòng đất và xác định vị trí cùng cường độ của một động đất.
- amplification seismograph
- địa chấn kế khuếch đại
- pendulum seismograph
- địa chấn kế có con lắc
- vertical seismograph
- địa chấn kế dọc
địa chấn ký
- horizontal seismograph
- địa chấn ký nằm ngang
- vertical seismograph
- địa chấn ký thẳng đứng
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
