-
(Khác biệt giữa các bản)(→Tính từ)
Dòng 48: Dòng 48: =====Vững vàng và tự tin; không đi chệch, không nao núng==========Vững vàng và tự tin; không đi chệch, không nao núng=====- ::[[to]] [[make]] [[sure]]- ::chắc chắn- =====Nắm chắc, làm cho chắc chắn=====- ::[[show]] [[and]] [[sure]]- ::chậm mà chắc- ::[[be]] [[sure]] [[to]] [[do]] [[something]]; [[be]] [[sure]] [[and]] [[do]] [[something]]- ::đừng quên làm việc gì- ::[[for]] [[sure]]- ::(thông tục) chắc chắn; không nghi ngờ- ::[[make]] [[sure]] ([[of]] [[something/that..]])- ::làm cho rõ; nắm cho chắc- - =====Làm cho chắc chắn=====- ::[[sure]] [[of]] [[oneself]]- ::tự tin- ::[[sure]] [[thing]]- ::(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) vâng; dĩ nhiên- ::[[to]] [[be]] [[sure]]- ::đúng là như thế===Phó từ======Phó từ===07:57, ngày 12 tháng 12 năm 2007
Thông dụng
Tính từ
Phó từ
(thông tục) chắc như đinh đóng cột, chắc như hai với hai là bốn
- sure enough
- (thông tục) chắc chắn, không còn nghi ngờ gì nữa
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Adj.
Certain, assured, convinced, persuaded, positive,definite, unwavering, unswerving, unflinching, steadfast,steady, unshakeable or unshakable, confident, satisfied,undeviating, unfaltering: How can you be so sure in youropinion that Jack did it? I'm sure I've met you before. 2established, firm, solid, trusty, stable, steadfast, secure,safe, trustworthy, reliable: I never travel without my surecompanions, courage and caution.
Oxford
Adj. & adv.
As sure as eggs is eggs see EGG(1). assure as fate quite certain. be sure (in imper. or infin.; foll.by that + clause or to + infin.) take care to; not fail to (besure to turn the lights out). for sure colloq. without doubt.make sure 1 make or become certain; ensure.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
