-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Gồm, bao hàm===== =====Làm cho mắc míu (vào chuyện gì); làm liên luỵ, làm dín...)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ =====/'''<font color="red">ɪnˈvɒlv</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====- {{Phiên âm}}+ - <!--Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồngphiên âm nàyđã được bạnhoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==02:03, ngày 13 tháng 12 năm 2007
Thông dụng
Ngoại động từ
Đòi hỏi phải, cần phải, kéo theo
- expansion in business involves expenditure
- sự mở rộng việc kinh doanh đòi hỏi phải chi tiêu
Đồng nghĩa Tiếng Anh
V.
Include, contain, comprise, cover, embrace, incorporate,encompass, take in, subsume, embody, comprehend, number among,count in: The survey involved many people from all walks oflife.
Imply, entail, suggest, mean, betoken, require,necessitate, presuppose: Enrolling for a course involves doinghomework as well as attending classes. 3 Often, involve in orwith. implicate, concern, affect, touch, entangle, draw in;incriminate, inculpate; associate with, connect with, catch (up)in: I didn't know that Annette was involved. Are you involvedin that murder investigation?
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
