-
(Khác biệt giữa các bản)(→Chúa ơi! Lạy Chúa! Trời ơi!)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ =====/'''<font color="red">ˈhɛvən</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====- {{Phiên âm}}+ - <!--Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồngphiên âm nàyđã được bạnhoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==16:11, ngày 14 tháng 12 năm 2007
Thông dụng
Danh từ
Đồng nghĩa Tiếng Anh
N.
Paradise, bliss, hereafter, nirvana, Abraham's bosom,Elysian Fields or Elysium, Valhalla, Zion, happyhunting-grounds, Avalon, Isles of the Blessed, the Blessed orFortunate or Happy Isles or Islands: Will I go to heaven when Idie?
Heavens. sky, skies, firmament, Literary welkin,empyrean: The heavens opened and the rain started to pour down.3 happiness, bliss, joy, rapture, ecstasy, paradise,contentment, seventh heaven, Eden, Garden of Eden, Utopia,heaven on earth, paradise on earth: Darby said that his yearswith Joan had been sheer heaven.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
