• (Khác biệt giữa các bản)
    (→Chúa ơi! Lạy Chúa! Trời ơi!)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">ˈhɛvən</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    16:11, ngày 14 tháng 12 năm 2007

    /ˈhɛvən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Thiên đường ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    to be in heaven
    lên thiên đường, chết
    Ngọc hoàng, Thượng đế, trời
    it was the will of Heaven
    đó là ý trời
    by heaven!; good heavens!
    trời ơi!
    (văn học) bầu trời, khoảng trời
    the broad expanse of heaven
    khoảng trời rộng bao la
    the heavens
    khoảng trời
    Niềm hạnh phúc thần tiên
    To move heaven and earth

    Xem move

    in the seventh heaven
    vui sướng tuyệt trần
    seventh heaven
    eaven of heavens
    Trên cao chín tầng mây (nơi Thượng đế ở, theo đạo Do thái)
    for Heaven's sake
    eavens above
    Chúa ơi! Lạy Chúa! Trời ơi!
    Heaven forbid that...
    lạy trời cho..... đừng.....
    Heaven forbid that he should fail in the examination
    lạy trời cho anh ta đừng thi hỏng
    Heaven knows
    chỉ có trời biết!
    the heavens opened
    trời bắt đầu mưa như trút
    to stink/to smell to high heaven
    toả ra một mùi khó chịu

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bầu trời

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Paradise, bliss, hereafter, nirvana, Abraham's bosom,Elysian Fields or Elysium, Valhalla, Zion, happyhunting-grounds, Avalon, Isles of the Blessed, the Blessed orFortunate or Happy Isles or Islands: Will I go to heaven when Idie?
    Heavens. sky, skies, firmament, Literary welkin,empyrean: The heavens opened and the rain started to pour down.3 happiness, bliss, joy, rapture, ecstasy, paradise,contentment, seventh heaven, Eden, Garden of Eden, Utopia,heaven on earth, paradise on earth: Darby said that his yearswith Joan had been sheer heaven.

    Oxford

    N.

    A place regarded in some religions as the abode of God andthe angels, and of the good after death, often characterized asabove the sky.
    A place or state of supreme bliss.
    Colloq.something delightful.
    (usu. Heaven) God, Providence (often,in sing. or pl. as an exclam. or mild oath: by Heaven).
    (theheavens) esp. poet. the sky as the abode of the sun, moon, andstars and regarded from earth.
    Heavenward adj. & adv. heavenwards adv. [OEheofon]

    Tham khảo chung

    • heaven : National Weather Service
    • heaven : Corporateinformation

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X