-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay sở; chỗ trông mong vào (khi gặp thế bí...)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ =====/'''<font color="red">ˈrisɔrs , ˈrisoʊrs , ˈrizɔrs , ˈrizoʊrs , rɪˈsɔrs , rɪˈsoʊrs , rɪˈzɔrs , rɪˈzoʊrs</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====- {{Phiên âm}}+ - <!--Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồngphiên âm nàyđã được bạnhoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==04:31, ngày 15 tháng 12 năm 2007
Thông dụng
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Oxford
N.
An expedient or device (escape was their only resource).2 (usu. in pl.) a the means available to achieve an end, fulfila function, etc. b a stock or supply that can be drawn on. cUS available assets.
A skill in devising expedients (a person of greatresource). b practical ingenuity; quick wit (full of resource).6 archaic the possibility of aid (lost without resource).
Resourceful adj. resourcefully adv. resourcefulness n.resourceless adj. resourcelessness n. [F ressource, ressourse,fem. past part. of OF dial. resourdre (as RE-, L surgere rise)]
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
