-
(Khác biệt giữa các bản)(→Thông dụng)
Dòng 10: Dòng 10: ==Thông dụng====Thông dụng=====Phó từ======Phó từ===- + ===totally (adv): Hoàn toàn- =====Hoàn toàn=====+ ::[[totaly]] [[blind]]::[[totaly]] [[blind]]::mù hoàn toàn::mù hoàn toàn+ == Kỹ thuật chung ==== Kỹ thuật chung ==01:27, ngày 23 tháng 5 năm 2008
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
hoàn toàn
- totally additive set function
- hàm tập hợp hoàn toàn cộng tính
- totally bounded
- hoàn toàn bị chặn
- totally bounded
- hoàn toàn giới nội
- totally closed slot
- rãnh kín hoàn toàn
- totally continuous mapping
- ánh xạ hoàn toàn liên tục
- totally disconnected
- hoàn toàn gián đoạn
- totally imbedded space
- không gian bị nhúng hoàn toàn
- totally integrable
- hoàn toàn khả tích
- totally monotone sequence
- dãy hoàn toàn đơn điệu
- totally monotone sequence day bean
- dãy hoàn toàn đơn điệu
- totally-enclosed
- kín hoàn toàn
- totally-enclosed machine
- máy kín hoàn toàn
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
