-
(Khác biệt giữa các bản)(→Tiếng lóng)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">dæb</font>'''/==========/'''<font color="red">dæb</font>'''/=====Dòng 47: Dòng 43: *Ving: [[dabbing]]*Ving: [[dabbing]]- ==Kỹ thuật chung==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"+ | __TOC__+ |}+ === Kỹ thuật chung ========điểm==========điểm=====- =====vết=====+ =====vết=====- + === Kinh tế ===- == Kinh tế==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + =====cá bơn==========cá bơn=====- + ===== Tham khảo =====- ===Nguồn khác===+ *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=dab dab] : Corporateinformation*[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=dab dab] : Corporateinformation- + ===== Tham khảo =====- ===Nguồn khác===+ *[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=dab&searchtitlesonly=yes dab] : bized*[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=dab&searchtitlesonly=yes dab] : bized- ==Tiếng lóng==+ ===Tiếng lóng===*'''Một kiểu bắt tay trong đó một người chạm vào nửa đầu bàn tay của người kia sau đó đổi ngược lại'''*'''Một kiểu bắt tay trong đó một người chạm vào nửa đầu bàn tay của người kia sau đó đổi ngược lại'''*'''''Example:''' Give ya girl some dab, phool. ''*'''''Example:''' Give ya girl some dab, phool. ''Ví dụ: Ngố, bắt tay bạn gái cái nào!Ví dụ: Ngố, bắt tay bạn gái cái nào!- + === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===- + =====V.=====- == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ - ===V.===+ - + =====Daub, pat, tap, tamp, touch: Dab a little more paint intothe crevices.==========Daub, pat, tap, tamp, touch: Dab a little more paint intothe crevices.=====17:47, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Thông dụng
Chuyên ngành
Tiếng lóng
- Một kiểu bắt tay trong đó một người chạm vào nửa đầu bàn tay của người kia sau đó đổi ngược lại
- Example: Give ya girl some dab, phool.
Ví dụ: Ngố, bắt tay bạn gái cái nào!
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
