• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(địa lý,địa chất) kinh độ===== == Từ điển Kỹ thuật chung == ===Nghĩa chuyên ngành...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´lɔndʒi¸tju:d</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 13: Dòng 6:
    =====(địa lý,địa chất) kinh độ=====
    =====(địa lý,địa chất) kinh độ=====
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
     +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Kỹ thuật chung ===
    =====kinh độ=====
    =====kinh độ=====
    Dòng 47: Dòng 43:
    ::[[nominal]] [[longitude]] [[separation]]
    ::[[nominal]] [[longitude]] [[separation]]
    ::khoảng cách kinh tuyến danh định
    ::khoảng cách kinh tuyến danh định
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====Geog. the angular distance east or west from a standardmeridian such as Greenwich to the meridian of any place.=====
    =====Geog. the angular distance east or west from a standardmeridian such as Greenwich to the meridian of any place.=====

    19:51, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /´lɔndʒi¸tju:d/

    Thông dụng

    Danh từ

    (địa lý,địa chất) kinh độ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    kinh độ

    Giải thích VN: Xem latitude-longitude (vĩ độ-kinh độ).

    east longitude
    kinh độ Đông
    east longitude (EL)
    kinh độ đông
    EL (eastlongitude)
    kinh độ đông
    geographical longitude
    kinh độ địa lý
    geomagnetic longitude
    kinh độ địa từ
    latitude-longitude
    vĩ độ-kinh độ
    Longitude (LON)
    Kinh tuyến, Kinh độ
    longitude effect
    hiệu ứng kinh độ
    west longitude
    kinh độ Tây
    kinh tuyến

    Giải thích EN: In surveying, the east-west component of a traverse course.

    Giải thích VN: Trong trắc đạc, phần hướng tây-đông của một đường nằm ngang.

    Longitude (LON)
    Kinh tuyến, Kinh độ
    longitude data
    kinh tuyến gốc
    nominal longitude separation
    khoảng cách kinh tuyến danh định

    Oxford

    N.
    Geog. the angular distance east or west from a standardmeridian such as Greenwich to the meridian of any place.
    Astron. the angular distance of a celestial body north or southof the ecliptic measured along a great circle through the bodyand the poles of the ecliptic. [ME f. L longitudo -dinis f.longus long]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X