• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====(toán học) trực giao===== == Từ điển Toán & tin == ===Nghĩa chuyên ngành=== =====trực gi...)
    So với sau →

    18:15, ngày 14 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    (toán học) trực giao

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    trực giao, thẳng góc

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    trục giao
    orthogonal catenary network
    mạng lưới tiếp xúc trực giao
    vuông góc với nhau

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    thẳng góc
    axonometric orthogonal projection
    phép chiếu trục đo thẳng góc
    orthogonal clearance
    khoảng hở thẳng góc
    orthogonal cut
    sự cắt thẳng góc
    orthogonal cutting
    sự cắt thẳng góc
    orthogonal polarization
    sự phân cực thẳng góc
    orthogonal signals
    các tín hiệu thẳng góc
    orthogonal wedge angle
    góc chêm thẳng góc
    orthogonal wedge angle
    góc mài sắc thẳng góc
    vuông góc
    orthogonal scanning
    sự quét vuông góc
    working orthogonal clearance
    khoảng trống làm việc vuông góc
    working orthogonal plane
    mặt phẳng làm việc vuông góc
    working orthogonal wedge angle
    góc chêm làm việc vuông góc

    Oxford

    Adj.

    Of or involving right angles. [F f. orthogone (asORTHO-, -GON)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X