• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Cái trống===== ::trống đồng Ngọc ::rống (Drum) =====Tiếng trống; ti...)
    Dòng 60: Dòng 60:
    ::đánh trống đuổi đi
    ::đánh trống đuổi đi
    -
    == Ô tô==
    +
    == Ô tô==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====phanh kiểu tang=====
    =====phanh kiểu tang=====
    Dòng 68: Dòng 67:
    ''Giải thích VN'': Là loại phanh có một cái trống quay cùng với bánh xe.
    ''Giải thích VN'': Là loại phanh có một cái trống quay cùng với bánh xe.
    -
    == Xây dựng==
    +
    == Xây dựng==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====phanh kiểu trống=====
    =====phanh kiểu trống=====
    == Kỹ thuật chung ==
    == Kỹ thuật chung ==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====phanh đai=====
    -
    =====phanh đai=====
    +
    ==Cơ - Điện tử==
     +
    [[Image:Drum_brake.jpg|200px|Phanh đai, phanh kiểu tang]]
     +
    =====Phanh đai, phanh kiểu tang=====
     +
    == Tham khảo chung ==
    == Tham khảo chung ==
    Dòng 81: Dòng 82:
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=drum%20brake drum brake] : Corporateinformation
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=drum%20brake drum brake] : Corporateinformation
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=drum%20brake drum brake] : Chlorine Online
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=drum%20brake drum brake] : Chlorine Online
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Ô tô]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Ô tô]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category: Tham khảo chung ]][[Category:Cơ - Điện tử]]

    13:21, ngày 24 tháng 9 năm 2008

    Thông dụng

    Danh từ

    Cái trống
    trống đồng Ngọc
    rống (Drum)
    Tiếng trống; tiếng kêu như tiếng trống
    (giải phẫu) màng nhĩ
    Thùng hình ống (đựng dầu, quả khô...)
    (kỹ thuật) trống tang
    winding drum
    trống quấn dây
    (sử học) tiệc trà (buổi tối hoặc buổi chiều)
    (động vật học) cá trống ( (cũng) drum fish)

    Nội động từ

    Đánh trống
    Gõ gõ, đập đập, gõ liên hồi, đập liên hồi; giậm thình thịch
    to drum on the piano
    gõ gõ lên phím đàn pianô
    to drum at the door
    đập cửa thình thịch
    feet drum on floor
    chân giậm thình thịch xuống sàn
    ( + for) đánh trống gọi, đánh trống triệu tập, đánh trống tập trung; (nghĩa bóng) đánh trống khua chuông, làm quảng cáo rùm beng
    to drum for customers
    đánh trống khua chuông để kéo khách, quảng cáo rùm beng để kéo khách
    Đập cánh vo vo, đập cánh vù vù (sâu bọ)

    Ngoại động từ

    Gõ gõ, đập đập, gõ liên hồi, đập liên hồi; giậm thình thịch
    to drum one's finger on the table
    gõ gõ ngón tay xuống bàn
    Đánh (một bản nhạc) trên trống; đánh (một bản nhạc) trên đàn pianô
    to drum a tune on the piano
    đánh (một điệu nhạc) trên đàn pianô
    ( + into) nói lai nhai, nói đi nói lại như gõ trống vào tai
    to drum something into someone's head
    nói đi nói lại như gõ trống vào tai để nhồi nhét cái gì vào đầu ai
    ( + up) đánh trống gọi, đánh trống triệu tập, đánh trống tập trung; đánh trống khua chuông, làm quảng cáo rùm beng để lôi kéo khách hàng
    to drum up customers
    quảng cáo rùm beng để lôi kéo khách hàng
    to drum out
    đánh trống đuổi đi

    Ô tô

    phanh kiểu tang
    phanh trống

    Giải thích VN: Là loại phanh có một cái trống quay cùng với bánh xe.

    Xây dựng

    phanh kiểu trống

    Kỹ thuật chung

    phanh đai

    Cơ - Điện tử

    Error creating thumbnail: Unable to create destination directory
    Phanh đai, phanh kiểu tang

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X