-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 14: Dòng 14: | __TOC__| __TOC__|}|}+ ===Cơ - Điện tử===+ =====(adj) không co giãn, không đàn hồi=====+ === Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ========không đàn hồi==========không đàn hồi=====Dòng 47: Dòng 50: *[http://semiconductorglossary.com/default.asp?SearchedField=Yes&SearchTerm=inelastic&x=0&y=0 inelastic] : semiconductorglossary*[http://semiconductorglossary.com/default.asp?SearchedField=Yes&SearchTerm=inelastic&x=0&y=0 inelastic] : semiconductorglossary*[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=inelastic&searchtitlesonly=yes inelastic] : bized*[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=inelastic&searchtitlesonly=yes inelastic] : bized- [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]+ [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]][[Category:Cơ - Điện tử]]13:36, ngày 24 tháng 9 năm 2008
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
không đàn hồi
- inelastic collision
- va chạm không đàn hồi
- inelastic deformation
- biến dạng không đàn hồi
- inelastic electron scattering
- tán xạ electron không đàn hồi
- inelastic impact
- va chạm không đàn hồi
- inelastic material
- vật liệu không đàn hồi
- inelastic range
- miền không đàn hồi
- inelastic range
- vùng không đàn hồi
- inelastic scattering
- tán xạ không đàn hồi
- light emission via inelastic tunneling (LEIT)
- phát sáng qua hầm không đàn hồi
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
