-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 13: Dòng 13: ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==+ ===Toán & tin===+ =====(hình học ) sự nhúng chìm=====+ === Điện lạnh====== Điện lạnh===Dòng 62: Dòng 65: :[[engrossment]] , [[enthrallment]] , [[preoccupation]] , [[prepossession]]:[[engrossment]] , [[enthrallment]] , [[preoccupation]] , [[prepossession]][[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]+ [[Thể_loại:Toán & tin]]12:22, ngày 25 tháng 2 năm 2009
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
nhúng chìm
- depth fo immersion
- chiếu sâu nhúng chìm
- depth of immersion
- chiều sâu nhúng chìm
- immersion depth
- chiều sâu nhúng chìm
- immersion freezing stage
- đoạn kết đông nhúng chìm
- immersion freezing stage
- trạm kết đông nhúng chìm
- immersion freezing stage
- tầng kết đông nhúng chìm
- immersion freezing system
- hệ (thống) kết đông nhúng chìm
- immersion freezing system
- hệ thống kết đông nhúng chìm
- immersion heater
- bộ đun nước nhúng chìm
- immersion pyrometer
- hỏa kế nhúng chìm
- immersion thermostat
- máy điều nhiệt nhúng chìm
- total immersion test
- phép thử nhúng chìm hoàn toàn
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
