• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 10: Dòng 10:
    | __TOC__
    | __TOC__
    |}
    |}
    -
    === Toán & tin ===
    +
    ===Toán & tin===
    -
    =====hình sóng hiện=====
    +
    =====(vật lý ) biểu đồ dao động, hình sóng hiện=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    =====biểu đồ dao động=====
    =====biểu đồ dao động=====

    15:58, ngày 25 tháng 2 năm 2009

    /ɔ´silə¸græm/

    Thông dụng

    Danh từ

    (điện học) biểu đồ dao động

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (vật lý ) biểu đồ dao động, hình sóng hiện

    Kỹ thuật chung

    biểu đồ dao động
    biểu đồ giao động

    Giải thích EN: A cathode-ray tube display or permanent photographic record of the output data of an oscillograph.

    Giải thích VN: .một hiển thị ống tia cực âm hay phép ghi theo kiểu chụp ảnh các dữ liệu của một máy ghi dao động.

    hình sóng hiển thị

    Oxford

    N.
    A record obtained from an oscillograph.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X