• (Khác biệt giữa các bản)
    (Từ điển thông dụng)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    /di'klain /
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +

    03:27, ngày 19 tháng 5 năm 2008


    /di'klain /


    Thông dụng

    Danh từ

    Sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ
    the decline of imperialism
    sự suy tàn của chủ nghĩa đế quốc
    the decline of prices
    sự sụt giá
    the decline of old age
    sự tàn tạ của tuổi già
    the decline of the moon
    lúc trăng tàn
    (y học) bệnh gầy mòn, sự sụt sức
    to fall into a decline
    mắc bệnh gầy mòn, bị sụt sức

    Nội động từ

    Nghiêng đi, dốc nghiêng đi
    Nghiêng mình, cúi mình, cúi đầu rũ xuống
    Tàn dần (ngày); xế, xế tà (mặt trời...); suy đi, suy dần (sức khoẻ); sụt xuống (giá cả...)
    Suy sụp, suy vi, tàn tạ

    Ngoại động từ

    Nghiêng (mình), cúi (đầu)
    Từ chối, khước từ, không nhận, không chịu
    to decline an invitation
    khước từ lời mời
    to decline battle
    không chịu giao chiến
    to decline a challenge
    không nhận lời thách
    to decline to do (doing) something
    từ chối không làm gì
    to decline with thanks
    từ chối một cách khinh bỉ
    (ngôn ngữ học) biến cách

    hình thái từ

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    khước từ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    độ dốc
    độ nghiêng
    làm suy giảm
    giảm
    flood decline
    sự giảm lũ
    output decline curve
    đường giảm công suất
    production decline curve
    đường giảm sản lượng
    giảm bớt
    hạ thấp
    decline of water table
    sự hạ thấp mặt nước ngầm
    sự giảm
    flood decline
    sự giảm lũ
    sự hạ

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    hạ xuống
    sự tuột giảm (vật giá)
    từ chối khéo (giá chào hoặc đơn đặt hàng)
    từ chối quanh co
    tuột giảm

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Refuse, turn down, deny, reject, demur, forgo, veto,avoid, abstain from: She declined help with the packages. Rogerwas offered a professorship at the university but he declined. 2diminish, lessen, decrease, wane, flag, go down, fall or taperoff, subside, ebb, abate, dwindle, shrink, fade, Colloq peterout, run out of steam, US run out of gas: Demand for hula hoopsdeclined.
    Slope or slant (downwards), descend, drop or falloff, dip, sink: The meadow declines towards the river.
    Deteriorate, degenerate, worsen, fail: My health has declinedover the last year.
    Go or drop down, settle, dip, sink, set:The sun was declining as I went home.
    N.
    Diminution, decrease, lessening, ebb, downturn,fall-off, reduction, abatement, slump, descent: There has beena steady decline in the value of the pound.
    Degeneration,deterioration, loss, diminution, weakening, debility, weakness,worsening, decay, failing: We noted a decline in the physicalcondition of those living nearby.
    Declivity, (downward) slopeor slant, descent, downgrade, incline: The path led down asteep decline towards the pond.

    Oxford

    V. & n.

    V.
    Intr. deteriorate; lose strength or vigour;decrease.
    A tr. reply with formal courtesy that one will notaccept (an invitation, honour, etc.). b tr. refuse, esp.formally and courteously (declined to be made use of; declineddoing anything). c tr. turn away from (a challenge, battle,discussion, etc.). d intr. give or send a refusal.
    Intr.slope downwards.
    Intr. bend down, droop.
    Tr. Gram. statethe forms of (a noun, pronoun, or adjective) corresponding tocases, number, and gender.
    Intr. (of a day, life, etc.) drawto a close.
    Intr. decrease in price etc.
    Tr. bend down.
    N.
    Gradual loss of vigour or excellence (on the decline).2 decay, deterioration.
    Setting; the last part of the course(of the sun, of life, etc.).
    A fall in price.
    Archaictuberculosis or a similar wasting disease.
    Declinable adj. decliner n. [ME f. OF decliner f. Ldeclinare (as DE-, clinare bend)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X