• /'bætl/

    Thông dụng

    Danh từ

    Trận đánh; cuộc chiến đấu
    Chiến thuật

    Nội động từ

    Chiến đấu, vật lộn
    to battle with the winds and waves
    vật lộn với sóng gió

    Cấu trúc từ

    To go out to battle
    Ra chiến trường, ra trận
    to fight somebody's battle for him
    đánh hộ cho người nào hưởng; làm cỗ sẵn cho ai
    to fight a losing battle
    đánh một trận mà không có hy vọng gì thành công
    General's battle
    Trận thắng do tài chỉ huy
    Soldier's battle
    Trận thắng do đánh giỏi và dũng cảm
    half the battle
    phần quan trọng, điều quan trọng để hoàn thành việc gì

    hình thái từ


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X