• (Khác biệt giữa các bản)
    (Từ điển thông dụng)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">ritʃ</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    08:56, ngày 20 tháng 6 năm 2008

    /ritʃ/

    Thông dụng

    Tính từ (so sánh)

    Giàu, giàu có, có nhiều tiền, có của cải
    a rich film star
    một ngôi sao điện ảnh giàu có
    as rich as Croesus; as rich as a Jew
    rất giàu, giàu như Thạch Sùng Vương Khải
    Dồi dào, phong phú, có nhiều
    a rich harvest
    một vụ thu hoạch tốt
    a rich library
    một thư viện phong phú
    rich vegetation
    cây cối sum sê
    Đẹp đẽ, tráng lệ, lộng lẫy, đắt tiền, quý giá (quần áo, đồ đạc...)
    a rich building
    toà nhà đẹp lộng lẫy
    a rich dress
    cái áo lộng lẫy
    a rich present
    món tặng phẩm quý giá lộng lẫy
    Bổ, ngậy, béo (đồ ăn); đậm đà, ngon, nồng (rượu)
    rich food
    thức ăn béo bổ
    rich wine
    rượu vang đậm
    Thắm, phong phú (màu sắc); ấm áp, trầm (giọng); thơm ngát, đượm (mùi)
    Rất hay, rất vui; rất buồn cười; không chê được (chuyện)
    that is rich!
    thật vui không chê được!

    Danh từ số nhiều

    ( the rich) những người giàu
    take from the rich and give to the poor
    lấy của người giàu đem cho người nghèo

    Hình Thái Từ

    Ô tô

    Nghĩa chuyên ngành

    giàu (hỗn hợp hòa khí)

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    có trộn bơ
    giàu
    get rich-quick scheme
    phương sách làm giàu nhanh
    new rich
    nhà giàu mới nổi
    Rich ammonia solution
    Dung dịch giàu Amoniac
    starch-rich diet
    sự ăn thức ăn giàu tinh bột
    gia vị cay
    no
    sung túc
    tươi ngon

    Nguồn khác

    • rich : Corporateinformation

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Wealthy, affluent, prosperous, well-to-do, well off,well provided for, opulent, moneyed, in clover, on velvet,Colloq flush, loaded, on Easy Street, rolling in it or money orwealth, in the chips or the dough or the money, well-heeled, USwell-fixed: A year ago Montmorency was a rich man, but that wasbefore Blue Thursday on the Stock Exchange. 2 Sometimes, richin. abundant (in), overflowing (with), fertile (in), fecund(in), productive (of), copious (in), abounding in, well supplied(with), well stocked (with), rife (with), replete (with),profuse (in or with): The rich prairie land was soon yieldingabundant harvests. The surrounding mountains were rich inminerals of all kinds. 3 valuable, precious, invaluable,priceless: For centuries the islanders have enjoyed the richbounty of the seas. The thieves who broke into the vaults got arich haul. 4 costly, expensive, dear, valuable, invaluable,precious, priceless, lavish, sumptuous, lush, luxurious,palatial, elaborate, splendid, exquisite, superb, elegant: Thecaravans returned laden with rich treasures of the Orient -silks, jewels, spices, rare woods, and other luxuries. 5intense, dark, deep, warm, vibrant, strong, lustrous: At therajah's court the rich colours of the carpets and hangingsdazzle the eye. 6 fat, fattening, heavy, creamy, succulent,savoury, mouth-watering, luscious, sapid, delicious: When Vickycomplained that her sweet was too rich, Arthur ate hers, too. 7mellow, mellifluous, resonant, sonorous, full: Edgar's richbasso filled the cavernous amphitheatre.
    Aromatic, ambrosial,savoury, fragrant, redolent, pungent, strong: The house wasfilled with the rich odour of freshly made coffee.
    Productive, plentiful, abundant, ample, bountiful, prolific,fruitful, fertile, fecund, copious, profitable, potent: Theletters proved a rich source of intimate details about theirprivate life. 10 laughable, funny, hilarious, comic(al),humorous, amusing, Colloq side-splitting: He had many richanecdotes to relate about the practical jokes they used to playon one another. 11 ridiculous, preposterous, outlandish,ludicrous, absurd, nonsensical: One particularly rich episodeinvolved a chimpanzee.

    Oxford

    Adj.

    Having much wealth.
    (often foll. by in, with)splendid, costly, elaborate (rich tapestries; rich with lace).3 valuable (rich offerings).
    Copious, abundant, ample (a richharvest; a rich supply of ideas).
    (often foll. by in, with)(of soil or a region etc.) abounding in natural resources ormeans of production; fertile (rich in nutrients; rich withvines).
    (of food or diet) containing much fat or spice etc.7 (of the mixture in an internal-combustion engine) containing ahigh proportion of fuel.
    (of colour or sound or smell) mellowand deep, strong and full.
    A (of an incident or assertionetc.) highly amusing or ludicrous; outrageous. b (of humour)earthy.
    Richen v.intr. & tr. richness n. [OE rice f. Gmc f.Celt., rel. to L rex king: reinforced in ME f. OF riche rich,powerful, of Gmc orig.]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X