• (Khác biệt giữa các bản)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
    (Từ điển thông dụng)
    Dòng 31: Dòng 31:
    ::[[to]] [[thank]] [[one's]] [[lucky]] [[stars]]
    ::[[to]] [[thank]] [[one's]] [[lucky]] [[stars]]
    ::cảm thấy rất may mắn
    ::cảm thấy rất may mắn
     +
     +
    ===Hình Thái Từ===
     +
    *Ved : [[Thanked]]
     +
    *Ving: [[Thanking]]
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==

    15:21, ngày 14 tháng 12 năm 2007

    /θæɳk/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Cám ơn, bày tỏ sự biết ơn ai
    thank you
    cám ơn anh
    to have somebody to thank for something
    buộc ai chịu trách nhiệm về điều gì
    to have oneself to thank for something
    tự mình chịu trách nhiệm về điều gì
    I'll thank you for something/to do something
    Xin; yêu cầu
    I will thank you for the satchel
    xin ông vui lòng đưa tôi cái cặp
    I will thank you to shut the window
    xin ông vui lòng đóng giúp cái cửa sổ
    no, thank you
    không, cám ơn anh (nói để từ chối)
    thank God/goodness/heaven(s)
    (dùng để bày tỏ sự bớt căng thẳng, giảm lo âu, sự vui mừng) tạ ơn Chúa
    thank God you're safe!
    nhờ trời, anh đã bình an vô sự!
    to thank one's lucky stars
    cảm thấy rất may mắn

    Hình Thái Từ

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Express or show (one's) gratitude or thanks orappreciation, say thank you or thanks, give or offer or tenderthanks: Don't forget to thank your uncle for the gift, William.2 blame, hold responsible, credit, acknowledge: You have yourmother to thank for the present state of affairs.
    N.
    Thanks. gratitude, appreciation, gratefulness,acknowledgement, recognition, thanksgiving: I gave thanks thatI was again on dry land.
    Thanks to. owing to, because of, asa result of, thanks be given to, in consequence of, as aconsequence of, by reason of, through, Sometimes non-standarddue to: Thanks to you, I have to commute to work by train.

    Oxford

    V. & n.

    V.tr.
    Express gratitude to (thanked him for thepresent).
    Hold responsible (you can thank yourself for that).
    N. (in pl.) 1 gratitude (expressed his heartfelt thanks).
    An expression of gratitude (give thanks to Heaven).
    (as aformula) thank you (thanks for your help; thanks very much).
    An expression of pious gratitude. thank-offeringan offering made as an act of thanksgiving. thanks to as the(good or bad) result of (thanks to my foresight; thanks to yourobstinacy). thank you a polite formula acknowledging a gift orservice or an offer accepted or refused. thank-you n. colloq.an instance of expressing thanks. [OE thancian, thanc f. Gmc,rel. to THINK]

    Tham khảo chung

    • thank : National Weather Service
    • thank : Corporateinformation
    • thank : Chlorine Online
    • thank : Foldoc

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X